Nokia 8800 Arte

Ngày nay, điện thoại di động là một trong những phụ kiện không thể thiếu. Giúp chúng ta có thể thông tin đến nhau mọi lúc,mọi nơi.
Nokia 8800 Arte được tô điểm bởi một viên đá ngọc bích trên phím điều hướng, máy có thiết kế đẹp, sang trọng, hỗ trợ đa kết nối, nhiều tính năng giải trí.
Đây là món quà thể hiện đẳng cấp của người tặng và người nhận. Thể hiện tình cảm và sự quan tâm của bạn với người thân hay người ấy. Món quà này đầy ý nghĩa và bất ngờ mà bạn dành tặng cho người ấy hay người thân vào những ngày đặc biệt như sinh nhật,giáng sinh,..
Tính năng điện thoại
|
Tổng quan |
Băng tần |
UMTS/GSM 900/GSM 1800/GSM 1900 |
|
Ngôn ngữ |
Có Tiếng Việt |
|
|
Màu sắc |
Đen |
|
|
Kích cỡ |
Kích thước |
109 x 45.6 x 14.6 mm, 65 cc |
|
Trọng lượng |
150 gam |
|
|
Hiển thị |
Loại màn hình |
OLED, 16 triệu màu |
|
Kích thước |
240 x 320 pixels |
|
|
- Màn hình chống xước |
||
|
Nhạc chuông |
Loại |
64 âm sắc, MP3, AMR, MIDI, AAC, AAC+, WMA |
|
Tải nhạc |
Có thể |
|
|
Rung |
Có |
|
|
- Hỗ trợ nhạc chuông video |
||
|
Bộ nhớ |
Danh bạ |
1000 số |
|
Bộ nhớ trong |
1 GB |
|
|
Thẻ nhớ ngoài |
Không |
|
|
|
||
|
Dữ liệu |
GPRS |
Class 8 (4+1 slots), 32 - 40 kbps |
|
HSCSD |
Không |
|
|
EDGE |
Có |
|
|
3G |
Có |
|
|
WLAN |
Không |
|
|
Bluetooth |
Có |
|
|
Hồng ngoại |
Không |
|
|
USB |
Có, microUSB |
|
|
Ðặc tính |
Hệ điều hành |
Không |
|
Tin nhắn |
SMS/MMS/Email |
|
|
Ðồng hồ |
Có |
|
|
Báo thức |
Có |
|
|
FM radio |
Không |
|
|
Trò chơi |
Cài sẵn trong máy, có thể cài thêm. |
|
|
Trình duyệt |
WAP 2.0/xHTML |
|
|
Java |
Có |
|
|
Máy ảnh |
3.2 MP, 2048x1536 pixels, tự động lấy tiêu cự, flash |
|
|
Quay phim |
60 phút |
|
|
Ghi âm |
Tùy bộ nhớ trống |
|
|
Nghe nhạc |
MP3, AAC, AAC+, WMA |
|
|
Xem phim |
MP4, 3GP |
|
|
Ghi âm cuộc gọi |
Có |
|
|
Loa ngoài |
Có |
|
|
Nokia 8800 Arte - Nhìn cuộc sống từ góc độ khác |
||
|
Pin |
Loại pin |
Pin chuẩn, Li-Ion (BL-4U), 1000 mAh |
|
Thời gian chờ |
200 giờ |
|
|
Thời gian thoại |
3 giờ |
|




















